Tủ trung thế SafePlus V=V=V24V20

Liên hệ Gọi 0969607489 để được giá cực sốc!
Hãng sản xuất ABB
Xuất xứ Trung Quốc
Dòng sản phẩm SafeRing/ SafePlus
Điện áp làm việc 24kV
Dòng điện định mức 630A
Dòng cắt ngắn mạch chịu đựng 20kA/3s
Số lượng:

còn 10 hàng

còn 10 hàng

(*Gọi 0969607489 để được giá rẻ hơn)

Tủ trung thế SafePlus V=V=V24V20 là tủ điện trung thế 4 khoang đạt chuẩn Châu Âu, chính hãng, giá cả hợp lý và dễ sử dụng.

Tủ trung thế SafePlus V=V=V24V20 được phát triển bởi công ty ABB tại thành phố Skien(Na Uy). Sản phẩm đang được phân phối chính hãng tại công ty TNHH Elecom.

 Tủ gồm các khoang (module) :

3 khoang Máy cắt chân không (Môđun V24) có các bầu chân không đóng vai trò là các buồng dập dòng điện. Một dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí mắc nối tiếp với mạch chính của máy cắt.

1 khoang Máy cắt chân không (Môđun V 20) có các bầu chân không đóng vai trò là các buồng dập dòng điện. Một dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí mắc nối tiếp với mạch chính của máy cắt.

Tủ trung thế sử dụng trong các trạm phát điện, trạm phân phối điện của các công ty điện lực.

SafePlus là một loại tủ thông dụng, được sử dụng rộng rãi, có tính linh hoạt cao, phù hợp với nhiều công trình điện.

Đặt Tủ trung thế SafePlus V=V=V24V20 ngay tại Công ty TNHH Elecom:

️ Elecom bảo hành chính hãng 1 tháng theo quy định của nhà sản xuất!

️ Vận chuyển nhanh, giao hàng an toàn!

️ Kỹ sư điện chuyên nghiệp tư vấn, hỗ trợ lắp đặt!

️ Chuyển khoản trước nhận thêm quà tặng!

Liên hệ: 0969607489!

 

Mã: SP-V=V=V24V20-1112019 Danh mục:
Hãng sản xuất

ABB

Xuất xứ

Trung Quốc

Điện áp làm việc

24 kV

Dòng điện định mức

630A

Dòng cắt ngắn mạch chịu được

20kA/3s

Dòng sản phẩm

SafePlus 12-24kV

MODULE V - NGĂN MÁY CẮT CHÂN KHÔNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Module V Máy cắt chân không (môđun V) có các bầu chân không đóng vai trò là các buồng dập dòng điện.
Một dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí mắc nối tiếp với mạch chính của máy cắt.
Hoạt động giữa máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa được khóa liên động cơ
Ngăn máy cắt chân không

Các tính năng chung
Tất cả các môđun có nhiều tính năng giống nhau. Các tính năng này được mô tả trong chương “Cấu hình SafeR- ing/SafePlus”.

Các tính năng tiêu chuẩn
– Máy cắt chân không 200 A để bảo vệ máy biến áp hoặc máy cắt chân không 630 A để bảo vệ ngăn lộ
– Cơ cấu cơ khí lò xo kép hai vị trí cho máy cắt chân không
– Dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí nối tiếp dưới máy cắt chân không
– Cơ cấu cơ khí lò xo đơn ba vị trí cho dao cách ly/dao tiếp địa
– Khóa liên động giữa máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa
– Chỉ thị vị trí cho máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa
– Rơle bảo vệ điện tử tự cấp nguồn với các biến dòng hình xuyến lắp trên cáp lực (chỉ tiêu chuẩn trên phiên bản 200 A)
– Cuộn cắt (để rơle thực hiện cắt)
– Sứ xuyên cáp lực theo chiều ngang ở phía trước; Loại A (dòng 200 loại chụp cắm) cho máy cắt chân không 200A có tụ điện tích hợp cho chỉ thị điện và loại C (dòng 400 loại bắt vít) cho máy cắt chân không 630 A có bộ chia điện áp tụ điện tích hợp cho chỉ thị điện áp

Các tính năng tùy chọn
– Sứ xuyên cáp lực:
Loại B (dòng 400 loại chụp cắm)
Loại D (dòng 600 loại bắt vít)
Loại C (dòng 400 loại bắt vít) cảm biến- kết hợp với bộ chia điện áp tích hợp cho chỉ thị điện áp và cảm biến tích hợp để giám sát dòng điện và điện áp
– Bộ triệt tiêu hồ quang với tín hiệu (1NO) được đấu nối đến các terminal
– Tín hiệu (1NO) từ chỉ thị áp suất bên trong được đấu nối đến các terminal (chỉ một trên mỗi bầu khí SF6)

Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm
– Cơ cấu vận hành motor cho máy cắt chân không
– Tiếp điểm phụ; Vị trí máy cắt chân không 2NO + 2NC, vị trí dao cách ly 2NO + 2NC, vị trí dao tiếp địa 2NO + 2NC và tín hiệu báo máy cắt chân không cắt 1NO
– Cuộn khóa
– Cuộn thấp áp kèm/không kèm thời gian trễ

Máy cắt chân không
Điện áp định mức kV 12 17,5 24
Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp kV 28 38 50
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét kV 95 95 125
Dòng định mức A 200/630
Khả năng:
dòng cắt ngắn mạch A 21 16 16
Khả năng đóng kA 52.5 40 40
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây kA 21 16 16
Số thao tác cơ học 2000 lần đóng / mở thủ công
Phân loại cơ điện E2, C2, S1, M1
Dao tiếp địa đầu cáp
Điện áp định mức kV 12 17,5 24
Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp kV 28 38 50
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét kV 95 95 125
Khả năng đóng kA 12,5 40 40
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây kA 21 16 16
Số thao tác cơ học 1000 lần đóng / mở thủ công
Phân loại cơ điện E2,M1

MODULE V 25/ 20 - NGĂN MÁY CẮT CHÂN KHÔNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Module V Cũng như máy cắt chân không (môđun V), Module V 20 /25 có các bầu chân không đóng vai trò là các buồng dập dòng điện.
Một dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí mắc nối tiếp với mạch chính của máy cắt.
Hoạt động giữa máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa được khóa liên động cơ
Ngăn máy cắt chân không

Các tính năng chung
Tất cả các môđun có nhiều tính năng giống nhau. Các tính năng này được mô tả trong chương “Cấu hình SafeR- ing/SafePlus”.

Các tính năng tiêu chuẩn
– Máy cắt chân không 630 A để bảo vệ ngăn lộ
– Cơ cấu cơ khí với trình tự vận hành; O - 0,3 s - CO - 3 phút
- CO
– Khả năng tự động đóng lặp lại
– Dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí nối tiếp phía dưới máy cắt
chân không
– Cơ cấu cơ khí lò xo đơn ba vị trí cho dao cách ly/dao tiếp
địa
– Khóa liên động giữa máy cắt chân không và dao cách
ly/dao tiếp địa
– Chỉ thị vị trí cho máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp
địa
– Bộ đếm số lần đóng cắt
– Sứ xuyên cáp lực theo chiều ngang ở phía trước, Loại C
(dòng 400 có bắt vít) với bộ chia điện áp tụ điện tích hợp cho
chỉ thị điện áp
– Mặt che khoangcáp lực cho phép lắp thêm chống sét van

Các tính năng tùy chọn
– Sứ xuyên cáp lực:
Loại C (dòng 400 loại bắt vít) cảm biến kết hợp với bộ chia
điện áp tích hợp cho chỉ thị điện áp và cảm biến tích hợp để
giám sát dòng điện và điện áp
– Mặt che khoang cáp lực chịu hồ quang (IAC AFL 16/20 kA
1 giây)
– Bộ triệt tiêu hồ quang với tín hiệu (1NO) được đấu nối đến
các terminal

Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm
– Cơ cấu vận hành motor cho máy cắt chân không
– Tiếp điểm phụ: Vị trí máy cắt chân không 2NO + 2NC, vị trí
dao cách ly 2NO + 2NC, vị trí dao tiếp địa 2NO + 2NC
– Cuộn thấp áp kèm/không kèm thời gian trễ
Khóa từ để ngăn chặn hoạt động ngoài ý muốn
– Rơle cải tiến loại REF, REX và các loại rơ le khác

Khóa liên động
Quy tắc cũng giống như đối với môđun V tiêu chuẩn, ngoại
trừ các nút ấn có thể khóa lại.

Máy cắt chân không
Điện áp định mức kV 12 24
Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp kV 28 50
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét kV 95 125
Dòng định mức A 630 630
Khả năng:
dòng cắt ngắn mạch A 25 20
Khả năng đóng kA 65 50
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây kA 25 21
Số thao tác cơ học 2000 lần đóng / mở thủ công

Phân loại cơ điện (24kV):
E2, C2, S1, M1 cho trình tự vận hành O - 3 phút - CO - 3 phút - CO E1, C2, S1, M1 cho trình tự vận hành O - 0,3 giây - CO - 3 phút - CO

Phân loại cơ điện (12kV):
E2, C1, S1, M1 cho trình tự vận hành O - 3 phút - CO - 3 phút - CO E1, C1, S1, M1 cho trình tự vận hành O - 0,3 giây - CO - 3 phút - CO

 
Dao tiếp địa đầu cáp
Điện áp định mức kV 12 24
Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp kV 28 50
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét kV 95 125
Khả năng đóng kA 12,5 40
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây kA 21 21
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 1 giây kA 25 21
Số thao tác cơ học 1000 lần đóng / mở thủ công
Phân loại cơ điện E2,M1

Dựa theo 0 nhận xét

0.0 overall
0
0
0
0
0

Hãy thêm nhận xét “Tủ trung thế SafePlus V=V=V24V20”

There are no reviews yet.