Tủ trung thế SafePlus CCCCF24
| Liên hệ | Gọi 0969607489 để được giá cực sốc! |
| Hãng sản xuất | ABB |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Dòng sản phẩm | SafeRing/ SafePlus |
| Điện áp làm việc | 24kV |
| Dòng điện định mức | 630A |
| Dòng cắt ngắn mạch chịu đựng | 21kV/3s |
còn 10 hàng
0 ₫
còn 10 hàng
Tủ trung thế SafePlus CCCCF24 Là 1 tủ điện trung thế 5 khoang được phân phối chính hãng ABB tại công ty TNHH Elecom.
Tủ trung thế là một trong những thiết bị điện cần thiết và được sử dụng nhiều trong các công trình, nhà máy…Tủ được kết cấu để điều khiển hệ thống điện, sử dụng trong các trạm phát điện, trạm phân phối điện của các công ty điện lực. Trong đó, SafePlus là một loại tủ thông dụng. Là một hệ thống tủ đóng cắt hợp bộ có thể mở rộng. Được cách điện bằng khí SF6 dành cho hệ thống phân phối thứ cấp. Tủ được thiết kế linh hoạt, có khả năng mở rộng.
Hệ thống Safeplus được kết cấu để đảm bảo an toàn cho người vận hành, dễ sửa chữa và có tính linh hoạt cao.
Tủ gồm các khoang (module) :
– 4 Ngăn dao cắt tải (Môđun C) gồm dao cắt tải cách ly ba vị trí và dao tiếp địa. Có sử dụng khí SF6 làm môi trường dập hồ quang. Các vị trí của dao cắt là đóng – mở – tiếp địa. Ở vị trí mở, dao cắt đáp ứng các yêu cầu cách ly.
-1 Ngăn dao cắt tải cầu chì (môđun F) gồm một dao cắt tải cách ly ba vị trí và dao tiếp địa tương tự như dao cắt tải (môđun C).
Tủ trung thế là một trong những thiết bị điện cần thiết và được sử dụng nhiều trong các công trình, nhà máy…Tủ được kết cấu để điều khiển hệ thống điện, sử dụng trong các trạm phát điện, trạm phân phối điện của các công ty điện lực. Trong đó, SafePlus là một loại tủ thông dụng. Là một hệ thống tủ đóng cắt hợp bộ có thể mở rộng. Được cách điện bằng khí SF6 dành cho hệ thống phân phối thứ cấp. Tủ được thiết kế linh hoạt, có khả năng mở rộng và kết hợp giữa các cấu hình mô-đun toàn phần và mô-đun bán phần.
Hệ thống Safeplus được kết cấu để đảm bảo an toàn cho người vận hành, dễ sửa chữa và có tính linh hoạt cao.
Tủ trung thế SafePlus CCCCF24 hiện là mặt hàng bán chạy nhất của Công ty TNHH Elecom. Sản phẩm được đánh giá cao ở chất lượng, kỹ thuật tốt, giá cả hợp lí và vận chuyển an toàn. Thiết kế ba khoang, đảm bảo quy trình sản xuất nghiêm ngặt, công nghệ tiên tiến.
Tủ trung thế SafePlus CCCCF24 có lợi thế tốt:
- Kín hoàn toàn, cách điện tốt, an toàn cho người vận hành
- Kích thước nhỏ gọn
- Không bị sự cố bởi yếu tố môi trường: độ ẩm, bụi bặm, hoá chất và chất bài mòn
- Không cần bảo trì, bảo dưỡng
Ưu đãi khi mua Tủ trung thế SafePlus CCCCF24 tại Công ty TNHH Elecom :
✔️ Elecom bảo hành chính hãng 1 tháng lỗi nhà sản xuất
✔️ Vận chuyển nhanh, giao hàng an toàn
✔️ Chuyển khoản trước nhận thêm quà tặng!
☎️ Liên hệ ngay: Gọi 0969607489 để được giá cực sốc!
| Hãng sản xuất | ABB |
|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Điện áp làm việc | 24 kV |
| Dòng sản phẩm | SafePlus 12-24kV |
| Dòng cắt ngắn mạch chịu được | 21kA/3s |
| Dòng điện định mức | 630A |
MODULE C - THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Cách điện của thanh cái
![]() |
Ngăn dao cắt tải (Môđun C) gồm dao cắt tải cách ly ba vị trí và dao tiếp địa, sử dụng khí SF6 làm môi trường dập hồ quang. Các vị trí của dao cắt là đóng - mở - tiếp địa. Ở vị trí mở, dao cắt đáp ứng các yêu cầu cách ly. | ||||
![]() |
Các tính năng chung Tất cả các môđun có nhiều tính năng giống nhau. Các tính năng này được mô tả trong chương “Cấu hình SafeR- ing/SafePlus”. Các tính năng tiêu chuẩn Các tính năng tùy chọn
Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm
|
||||
| Thông số kỹ thuật của Cầu dao cách ly | |||||
| Điện áp định mức | kV | 12 | 17,5 | 34 | |
| Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp | kV | 28 | 38 | 50 | |
| Khả năng chịu đựng điện áp xung sét | kV | 95 | 95 | 125 | |
| Dòng định mức | A | 630 | 630 | 630 | |
| Khả năng cắt | |||||
| tải hữu công | A | 630 | 630 | 630 | |
| vòng khép kín | A | 650 | 650 | 650 | |
| mạch nạp đường cáp không tải | A | 140 | 140 | 140 | |
| biến áp không tải | A | 205 | 160 | 160 | |
| chạm đất | A | 117 | 91 | 91 | |
| Khả năng đóng | kV | 62,5 | 52,5 | 52,5 | |
|
kV | 25 | 21 | 21 | |
| Số thao tác cơ học | 1000 lần đóng / mở thủ công | ||||
| Phân loại cơ điện | E3, C2, M1 | ||||
| Cầu dao tiếp địa | |||||
| Điện áp định mức | kV | 12 | 17,5 | 24 | |
| Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp | kV | 28 | 38 | 50 | |
| Khả năng chịu đựng điện áp xung sét | kV | 95 | 95 | 125 | |
| Khả năng đóng | kV | 62,5 | 50 | 50 | |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3giây kV | kV | 25 | 21 | 21 | |
| Số thao tác cơ học | 1000 lần đóng / mở thủ công | ||||
| Phân loại cơ điện | E2, M1 | ||||
MODULE F - NGĂN DAO CẮT-TẢI CẦU CHÌ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
![]() |
Ngăn dao cắt tải cầu chì (môđun F) gồm một dao cắt tải cách ly ba vị trí và dao tiếp địa tương tự như dao cắt tải (môđun C).
Nhờ có thiết bị cắt cầu chì, nó hoạt động tương tự như một dao cắt tải kết hợp cầu chì. Một dao tiếp địa kép giúp tiếp địa đồng thời với cả hai phía của bộ nối cầu chì . Cả hai dao tiếp địa đều được vận hành trong một thao tác. Dao cắt tải cầu chì và dao tiếp địa được khóa liên động cơ để ngăn chặn bất kỳ sự tiếp cận nguy hiểm đến các cầu chì. Mặt che dưới cho phép tiếp cận vào các cầu chì cũng được khóa liên động cơ với dao tiếp địa. |
|||
![]() |
Các tính năng chung Tất cả các môđun có nhiều tính năng giống nhau. Các tính năng này được mô tả trong chương “Cấu hình SafeR- ing/SafePlus”. Các tính năng tiêu chuẩn
Các tính năng tùy chọn Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm
|
|||
| Dao cắt tải kết hợp cầu chì | ||||
| Điện áp định mức | kV | 12 | 17,5 | 24 |
| Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp | kV | 28 | 38 | 50 |
| Khả năng chịu đựng điện áp xung sét | kV | 95 | 95 | 125 |
| Dòng định mức | A | 200 | 200 | 200 |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch: | ||||
| biến áp mang tải vô công | A | 20 | 20 | 20 |
| Khả năng đóng | kA | |||
| Số thao tác cơ học | 1000 lần đóng / mở thủ công | |||
| Phân loại cơ điện | E3, M1 | |||
| Dao tiếp địa phía đầu cáp | ||||
| Điện áp định mức | kV | 12 | 17,5 | 24 |
| Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp | kV | 28 | 38 | 50 |
| Khả năng chịu đựng điện áp xung sét | kV | 95 | 95 | 125 |
| Khả năng đóng | kA | 12,5 | 12,5 | 12,5 |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch 1 giây | kA | 5 | 5 | 5 |
| Số thao tác cơ học | 1000 lần đóng / mở thủ công | |||
| Phân loại cơ điện | E2, M1 | |||































There are no reviews yet.