Tủ trung thế SafePlus CCCC40.5
| Liên hệ | Gọi 0969607489 để được giá cực sốc! |
| Hãng sản xuất | ABB |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Dòng sản phẩm | SafeRing/ SafePlus |
| Điện áp làm việc | 40.5kV |
| Dòng điện định mức | 630A |
| Dòng cắt ngắn mạch chịu đựng | 20kV/3s |
còn 10 hàng
0 ₫
còn 10 hàng
Tủ trung thế ABB SafePlus CCCC 40.5kV là tủ điện chuẩn Châu Âu, chính hãng, giá cả hợp lý và dễ sử dụng.
Tủ trung thế abb SafePlus CCCC40.5 được phát triển bởi công ty ABB tại thành phố Skien(Na Uy). Đến năm 2019, số lượng tủ điện được lắp đặt đạt hơn 959.000 tại 119 quốc gia trên thế giới. Hiện tại, sản phẩm đang được phân phối chính hãng tại công ty TNHH Elecom.
Tiện ích của Tủ điện trung thế ABB
- Toàn bộ thao tác vận hành, bảo trì đều có thể được tiến hành từ mặt trước của tủ.
- Sử dụng dễ dàng, nhiều chức năng, nâng cấp, bảo trì, mở rộng một cách tiện lợi.
- An toàn và độ tin cậy cao, được thiết kế và thử nghiệm theo chuẩn quốc tế IEC.
Tủ trung thế ABB SafePlus CCCC 40.5kV gồm các khoang (module) :
– 4 khoang Ngăn dao cắt tải (Môđun C) gồm dao cắt tải cách ly ba vị trí và dao tiếp địa, sử dụng khí SF6 làm môi trường dập hồ quang. Các vị trí của dao cắt là đóng – mở – tiếp địa. Ở vị trí mở, dao cắt đáp ứng các yêu cầu cách ly.
Hệ thống ABB SafePlus hoàn toàn kín khí với một bầu khí bằng thép không gỉ, chứa tất cả các bộ phận mang điện và chức năng mang điện và có chức năng đóng cắt. Sản phẩm cách điện tốt, đảm bảo độ tin cậy cao và sự an toàn của người vận hành, hệ thống ít hư hỏng.
Đặt Tủ trung thế SafePlus CCCC40.5 ngay tại Công ty TNHH Elecom :
✔️ Elecom bảo hành chính hãng 1 tháng theo quy định của nhà sản xuất!
✔️ Vận chuyển nhanh, giao hàng an toàn!
✔️ Kỹ sư điện chuyên nghiệp tư vấn, hỗ trợ lắp đặt!
✔️ Chuyển khoản trước nhận thêm quà tặng!
☎ Liên hệ: 0969607489!
| Hãng sản xuất | ABB |
|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Điện áp làm việc | 40.5 kV |
| Dòng điện định mức | 630A |
| Dòng sản phẩm | SafePlus 40.5kV |
| Dòng cắt ngắn mạch chịu được | 20kA/3s |
![]() |
Các tính năng tiêu chuẩn – Dao cắt tải ba vị trí với dao cách ly và dao tiếp địa – Cơ cấu cơ khí với hai trục vận hành riêng biệt cho chức năng cắt tải và chức năng tiếp địa – Chỉ thị vị trí dao cắt cho cầu dao cắt tải và dao tiếp địa – Sứ xuyên cáp lực theo chiều ngang ở phía trước, Loại C (dòng 400 có bắt vít) với bộ chia điện áp tích hợp cho chỉ thị điện áp | ||||
| Thông số kỹ thuật của Cầu dao cách ly | |||||
| Điện áp định mức | kV | 36 | 38,5 | 40,5 | |
| Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp | kV | 70 | 80 | 95 | |
| Khả năng chịu đựng điện áp xung sét | kV | 170 | 180 | 185 | |
| Dòng định mức | A | 630 | 630 | 630 | |
| Khả năng cắt | |||||
| tải hữu công | A | 630 | 630 | 630 | |
| vòng khép kín | A | 650 | 650 | 650 | |
| mạch nạp đường cáp không tải | A | 20 | 21 | 21 | |
| chạm đất | A | 60 | 63 | 63 | |
| Khả năng đóng | kV | 50 | 50 | 50 | |
|
kV | 20 | 20 | 20 | |
| Số thao tác cơ học | 1000 lần đóng / mở thủ công | ||||
| Cầu dao tiếp địa | |||||
| Điện áp định mức | kV | 36 | 38,5,5 | 40.5 | |
| Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp | kV | 70 | 80 | 95 | |
| Khả năng chịu đựng điện áp xung sét | kV | 170 | 180 | 185 | |
| Khả năng đóng | kV | 50 | 50 | 50 | |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3giây kV | kV | 20 | 20 | 20 | |
| Số thao tác cơ học | 1000 lần đóng / mở thủ công | ||||


























There are no reviews yet.