Tủ trung thế SafePlus CC=M=VVVVV

(3 đánh giá của khách hàng)
Liên hệ Gọi 0969607489 để được giá cực sốc!
Hãng sản xuất ABB
Xuất xứ Trung Quốc
Dòng sản phẩm SafeRing/ SafePlus
Điện áp làm việc 24kV
Dòng điện định mức 630A
Dòng cắt ngắn mạch chịu đựng 20kA/3s
Số lượng:

còn 10 hàng

còn 10 hàng

(*Gọi 0969607489 để được giá rẻ hơn)

Tủ trung thế SafePlus CC=M=VVVVV là tủ điện trung thế 8 khoang đạt chuẩn Châu Âu, chính hãng, giá cả hợp lý và dễ sử dụng. 

Tủ trung thế SafePlus CC=M=VVVVV được phát triển bởi công ty ABB tại thành phố Skien(Na Uy). Đến năm 2019, số lượng tủ điện được lắp đặt đạt hơn 959.000 tại 119 quốc gia trên thế giới. Hiện tại, sản phẩm đang được phân phối chính hãng tại công ty TNHH Elecom.

Tủ trung thế SafePlus CC=M=VVVVV có lợi thế tốt:

  • Sử dụng dễ dàng, nhiều chức năng, nâng cấp, bảo trì, mở rộng một cách tiện lợi.
  • An toàn và độ tin cậy cao, được thiết kế và thử nghiệm theo chuẩn quốc tế IEC.
  • Không bị sự cố bởi yếu tố môi trường: độ ẩm, bụi bặm, hoá chất và chất bài mòn.

Tủ gồm các khoang (module) :

– 2 khoang Ngăn dao cắt tải (Môđun C) gồm dao cắt tải cách ly ba vị trí và dao tiếp địa, sử dụng khí SF6 làm môi trường dập hồ quang. Các vị trí của dao cắt là đóng – mở – tiếp địa. Ở vị trí mở, dao cắt đáp ứng các yêu cầu cách ly.

– 5 khoang Máy cắt chân không (Môđun V) có các bầu chân không đóng vai trò là các buồng dập dòng điện. Một dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí mắc nối tiếp với mạch chính của máy cắt. Hoạt động giữa máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa được khóa liên động cơ.

1 Ngăn M là một ngăn đo lường được lắp ráp tại nhà máy, thử nghiệm điển hình, cách điện bằng không khí, gồm các CT (biến dòng) và VT (biến áp đo lường) thông thường. Ngăn M được thiết kế cho các CT và VT có kích thước theo tiêu chuẩn loại DIN 42600 Narrow.

Tủ trung thế Safe plus thiết bị điện bên trong để điều khiển hệ thống điện, được ứng dụng rộng rãi ở các khu công nghiệp, nhà máy, nhà xưởng,… sử dụng trong các trạm phát điện, trạm phân phối điện của các công ty điện lực.

SafePlus là một loại tủ thông dụng, được sử dụng rộng rãi, có tính linh hoạt cao, phù hợp với nhiều công trình điện.

Đặt Tủ trung thế SafePlus CC = M = VVVVV ngay tại Công ty TNHH Elecom :

️ Elecom bảo hành chính hãng 1 tháng theo quy định của nhà sản xuất!

️ Vận chuyển nhanh, giao hàng an toàn!

️ Kỹ sư điện chuyên nghiệp tư vấn, hỗ trợ lắp đặt!

️ Chuyển khoản trước nhận thêm quà tặng!

Liên hệ: 0969607489!

Mã: SP-CC=M=VVVVV Danh mục:
Hãng sản xuất

ABB

Xuất xứ

Trung Quốc

Điện áp làm việc

24 kV

Dòng điện định mức

630A

Dòng cắt ngắn mạch chịu được

20kA/1s

Dòng sản phẩm

SafePlus 12-24kV

MODULE C - THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Cách điện của thanh cái Thanh cái Ngăn dao cắt tải (Môđun C) gồm dao cắt tải cách ly ba vị trí và dao tiếp địa, sử dụng khí SF6 làm môi trường dập hồ quang. Các vị trí của dao cắt là đóng - mở - tiếp địa. Ở vị trí mở, dao cắt đáp ứng các yêu cầu cách ly.
Module C

Các tính năng chung Tất cả các môđun có nhiều tính năng giống nhau. Các tính năng này được mô tả trong chương “Cấu hình SafeR- ing/SafePlus”.

Các tính năng tiêu chuẩn
– Dao cắt tải ba vị trí với dao cách ly và dao tiếp địa
– Cơ cấu cơ khí với hai trục vận hành riêng biệt cho chức năng cắt tải và chức năng tiếp địa
– Chỉ thị vị trí dao cắt cho cầu dao cắt tải và dao tiếp địa
– Sứ xuyên cáp lực theo chiều ngang ở phía trước, Loại C (dòng 400 có bắt vít) với bộ chia điện áp tích hợp cho chỉ thị điện áp

Các tính năng tùy chọn
– Sứ xuyên để mở rộng mặt bên (400 A)
– Sứ xuyên để thử nghiệm cáp lực (bao gồm các tiếp điểm thử nghiệm thiết bị tiếp địa)
– Sứ xuyên cáp lực:
Loại B (dòng 400 loại phích cắm, In = 400 A)
Loại C (dòng 400 loại bắt vít) cảm biến kết hợp kèm tụ điện tích hợp cho chỉ thị điện áp cũng như các cảm biến để giám sát dòng điện và điện áp
Loại D (dòng 600 loại bắt vít)
– Bộ triệt tiêu hồ quang bao gồm tín hiệu (1NO) được đấu nối đến các terminal (chỉ trên các lộ vào)
Tín hiệu (1NO) từ chỉ thị áp suất khí bên trong được đấu nối đến các terminal (chỉ một trên mỗi bầu khí SF6)
Cơ cấu lò xo đơn tự chốt

Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm
– Cơ cấu vận hành motor cho dao cắt tải
– Hộp khoang hạ áp / Hộp luồn trên

Thông số kỹ thuật của Cầu dao cách ly
Điện áp định mức kV 12 17,5 34
Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp kV 28 38 50
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét kV 95 95 125
Dòng định mức A 630 630 630
Khả năng cắt
tải hữu công A 630 630 630
vòng khép kín A 650 650 650
mạch nạp đường cáp không tải A 140 140 140
biến áp không tải A 205 160 160
chạm đất A 117 91 91
Khả năng đóng kV 62,5 52,5 52,5
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây
kV 25 21 21
Số thao tác cơ học 1000 lần đóng / mở thủ công
Phân loại cơ điện E3, C2, M1
Cầu dao tiếp địa
Điện áp định mức kV 12 17,5 24
Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp kV 28 38 50
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét kV 95 95 125
Khả năng đóng kV 62,5 50 50
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3giây kV kV 25 21 21
Số thao tác cơ học 1000 lần đóng / mở thủ công
Phân loại cơ điện E2, M1

MODULE V - NGĂN MÁY CẮT CHÂN KHÔNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Module V Máy cắt chân không (môđun V) có các bầu chân không đóng vai trò là các buồng dập dòng điện.
Một dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí mắc nối tiếp với mạch chính của máy cắt.
Hoạt động giữa máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa được khóa liên động cơ
Ngăn máy cắt chân không

Các tính năng chung
Tất cả các môđun có nhiều tính năng giống nhau. Các tính năng này được mô tả trong chương “Cấu hình SafeR- ing/SafePlus”.

Các tính năng tiêu chuẩn
– Máy cắt chân không 200 A để bảo vệ máy biến áp hoặc máy cắt chân không 630 A để bảo vệ ngăn lộ
– Cơ cấu cơ khí lò xo kép hai vị trí cho máy cắt chân không
– Dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí nối tiếp dưới máy cắt chân không
– Cơ cấu cơ khí lò xo đơn ba vị trí cho dao cách ly/dao tiếp địa
– Khóa liên động giữa máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa
– Chỉ thị vị trí cho máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa
– Rơle bảo vệ điện tử tự cấp nguồn với các biến dòng hình xuyến lắp trên cáp lực (chỉ tiêu chuẩn trên phiên bản 200 A)
– Cuộn cắt (để rơle thực hiện cắt)
– Sứ xuyên cáp lực theo chiều ngang ở phía trước; Loại A (dòng 200 loại chụp cắm) cho máy cắt chân không 200A có tụ điện tích hợp cho chỉ thị điện và loại C (dòng 400 loại bắt vít) cho máy cắt chân không 630 A có bộ chia điện áp tụ điện tích hợp cho chỉ thị điện áp

Các tính năng tùy chọn
– Sứ xuyên cáp lực:
Loại B (dòng 400 loại chụp cắm)
Loại D (dòng 600 loại bắt vít)
Loại C (dòng 400 loại bắt vít) cảm biến- kết hợp với bộ chia điện áp tích hợp cho chỉ thị điện áp và cảm biến tích hợp để giám sát dòng điện và điện áp
– Bộ triệt tiêu hồ quang với tín hiệu (1NO) được đấu nối đến các terminal
– Tín hiệu (1NO) từ chỉ thị áp suất bên trong được đấu nối đến các terminal (chỉ một trên mỗi bầu khí SF6)

Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm
– Cơ cấu vận hành motor cho máy cắt chân không
– Tiếp điểm phụ; Vị trí máy cắt chân không 2NO + 2NC, vị trí dao cách ly 2NO + 2NC, vị trí dao tiếp địa 2NO + 2NC và tín hiệu báo máy cắt chân không cắt 1NO
– Cuộn khóa
– Cuộn thấp áp kèm/không kèm thời gian trễ

Máy cắt chân không
Điện áp định mức kV 12 17,5 24
Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp kV 28 38 50
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét kV 95 95 125
Dòng định mức A 200/630
Khả năng:
dòng cắt ngắn mạch A 21 16 16
Khả năng đóng kA 52.5 40 40
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây kA 21 16 16
Số thao tác cơ học 2000 lần đóng / mở thủ công
Phân loại cơ điện E2, C2, S1, M1
Dao tiếp địa đầu cáp
Điện áp định mức kV 12 17,5 24
Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp kV 28 38 50
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét kV 95 95 125
Khả năng đóng kA 12,5 40 40
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây kA 21 16 16
Số thao tác cơ học 1000 lần đóng / mở thủ công
Phân loại cơ điện E2,M1

MODULE M - NGĂN ĐO LƯỜNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Điện áp định mức kV 12 17,5 24
Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp kV 28 38 50
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét kV 95 95 125
Dòng định mức A 630 630 630
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 1 giây kA 25
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây kA 21 21 21
Module M Ngăn Đo lường Ngăn M là một ngăn đo lường được lắp ráp tại nhà máy, thử nghiệm điển hình, cách điện bằng không khí, gồm các CT (biến dòng) và VT (biến áp đo lường) thông thường. Ngăn M được thiết kế cho các CT và VT có kích thước theo tiêu chuẩn loại DIN 42600 Narrow
Tính năng của Ngăn đo lường

Các tính năng tiêu chuẩn
– 2 hoặc 3 bộ (phải được xác định) biến dòng loại theo tiêu chuẩn DIN 42600 Narrow có khung
– 3 bộ máy biến áp đo lường kiểu đơn cực loại theo tiêu chuẩn DIN 42600 Narrow
– 6 sứ xuyên Loại C (dòng 400 loại bắt vít) với các đấu nối và thanh cái bên ngoài cho các ngăn của SafePlus ở bên trái và bên phải
– 3 sứ xuyên Loại C (dòng 400 loại bắt vít) chỉ áp dụng nếu ngăn M là ngăn cuối bên trái hoặc bên phải
– Bố trí bên trong thiết bị với các CT và VT ở bên trái hoặc bên phải phụ thuộc vào hướng điện năng (phải được xác định)
– Khóa liên động khóa móc để ngăn tiếp cận đến các bộ phận mang điện

Biến điện áp đo lường
– Loại đơn cực cách điện với các cuộn dây đo lường và cuộn dây bảo vệ chạm đất
– Điện áp và tần số sơ cấp (50 hoặc 60 Hz) phải được xác định
– Các cuộn dây thứ cấp --/110:V3/110:3V hoặc /100:V3/100:3V phải được xác định
– Lưu ý: Các VT cũng có thể được cung cấp không kèm theo các cuộn dây bảo vệ chạm đất tam giác hở
– Công suất / cấp chính xác phải được xác địnhđịnh

Biến dòng
– Loại 1 cuộn dây hoặc 2 cuộn dây
– Phía thứ cấp có thể kết nối lại
– Dòng sơ cấp tối đa 600 Amp, phải được xác định
– Dòng thứ cấp tối đa 5 Amp hoặc 1 Amp phải được xác định
– Công suất /cấp chính xác phải được chỉ định  

Ngăn Đo lường - khoang hạ áp

 

Khoang hạ áp
– Các terminal cho đấunối thứ cấp của biến điện áp
– MCB 3 cực cho cuộn điện áp đo lường
– MCB 1 cực cho cuộn điện áp bảo vệ chạm đất
– Điện trở triệt tiêu cộng hưởng chocuộn bảo vệ chạm đất tam giác mở
– Các terminal cho các cuộn thứ cấp của biến dòng điện
– Không gian dành cho điện kế kWh

Các tính năng tùy chọn
– Các cầu chì sơ cấp cho biến điện áp
– Vôn kế với công tắc chọn,, 6 vị trí +0
– Ampe kế với công tắc chọn,, 3 vị trí +0
– Các thiết bịđo lường khác
– Khóa liên động chìa Ronis để ngăn tiếp cận đến các bộ phận mang điện
– Ngõ vào cáp lực từ phía dưới cho các cáp vào hoặc ra
– Ngõ vào cáp lực từ phía dưới cho cáp ra
– Môđun đo lường được cung cấp chỉ bao gồm đo lường điện áp
– Môđun đo lường được cung cấp không kèm theo thiết bị hạ thếáp và đấu nối
– Môđun đo lường được cung cấp không kèm theo các VT và CT, chỉ kèm theo các kết nối sẵn.

Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm – Khung bệ (290 hoặc 450 mm)

 

Module Đo lường
Môđun đo lường
Điện áp định mức kV 12 24
Khả năng chịu đựng điện áp tần số công kV 28 50
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét kV 95 125
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 1 giây kA 25
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây kA 21 21

Dựa theo 3 nhận xét

4.3 overall
0
0
0
0
0

Hãy thêm nhận xét “Tủ trung thế SafePlus CC=M=VVVVV”

There are no reviews yet.