Tủ trung thế SafePlus CFF=FFC24
| Liên hệ | Gọi 0969607489 để được giá cực sốc! |
| Hãng sản xuất | ABB |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Dòng sản phẩm | SafeRing/ SafePlus |
| Điện áp làm việc | 40.5kV |
| Dòng điện định mức | 630A |
| Dòng cắt ngắn mạch chịu đựng | 20kV/1s |
còn 10 hàng
0 ₫
còn 10 hàng
Tủ trung thế SafePlus CCF=FFC24 là tủ điện trung thế 6 khoang đạt chuẩn Châu Âu, chính hãng, giá cả hợp lý và dễ sử dụng.
Tủ trung thế SafePlus CCF=FFC24 được phát triển bởi công ty ABB tại thành phố Skien(Na Uy). Đến năm 2019, số lượng tủ trung thế ABB được lắp đặt đạt hơn 959.000 tại 119 quốc gia trên thế giới. Hiện tại, sản phẩm đang được phân phối chính hãng tại công ty TNHH Elecom.
Tiện ích của Tủ trung thế:
- Toàn bộ thao tác vận hành, bảo trì đều có thể được tiến hành từ mặt trước của tủ.
- Sử dụng dễ dàng, nhiều chức năng, nâng cấp, bảo trì, mở rộng một cách tiện lợi.
- An toàn và độ tin cậy cao, được thiết kế và thử nghiệm theo chuẩn quốc tế IEC.
- Không bị sự cố bởi yếu tố môi trường: độ ẩm, bụi bặm, hoá chất và chất bài mòn
Tủ gồm các khoang (module) :
– 2 Ngăn dao cắt tải (Môđun C) gồm dao cắt tải cách ly ba vị trí và dao tiếp địa, sử dụng khí SF6 làm môi trường dập hồ quang. Các vị trí của dao cắt là đóng – mở – tiếp địa. Ở vị trí mở, dao cắt đáp ứng các yêu cầu cách ly.
– 4 Ngăn dao cắt tải cầu chì (Môđun F) gồm một dao cắt tải cách ly ba vị trí và dao tiếp địa tương tự như dao cắt tải (Môđun C).
Tủ trung thế chứa các thiết bị điện bên trong để điều khiển hệ thống điện, được ứng dụng rộng rãi ở các khu công nghiệp, nhà máy, nhà xưởng,… sử dụng trong các trạm phát điện, trạm phân phối điện của các công ty điện lực.
SafePlus là một loại tủ thông dụng, được sử dụng rộng rãi, có tính linh hoạt cao, phù hợp với nhiều công trình điện.
Đặt Tủ trung thế SafePlus CCF=FFC24 ngay tại Công ty TNHH Elecom :
✔️ Elecom bảo hành chính hãng 1 tháng theo quy định của nhà sản xuất!
✔️ Vận chuyển nhanh, giao hàng an toàn!
✔️ Kỹ sư điện chuyên nghiệp tư vấn, hỗ trợ lắp đặt!
✔️ Chuyển khoản trước nhận thêm quà tặng!
☎ Liên hệ: 0969607489!
| Hãng sản xuất | ABB |
|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Điện áp làm việc | 40.5 kV |
| Dòng sản phẩm | SafePlus 40.5kV |
| Dòng cắt ngắn mạch chịu được | 20kA/1s |
| Dòng điện định mức | 630A |
MODULE C - THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Cách điện của thanh cái ![]() | Ngăn dao cắt tải (Môđun C) gồm dao cắt tải cách ly ba vị trí và dao tiếp địa, sử dụng khí SF6 làm môi trường dập hồ quang. Các vị trí của dao cắt là đóng - mở - tiếp địa. Ở vị trí mở, dao cắt đáp ứng các yêu cầu cách ly. | ||||
![]() | Các tính năng chung Tất cả các môđun có nhiều tính năng giống nhau. Các tính năng này được mô tả trong chương “Cấu hình SafeR- ing/SafePlus”. Các tính năng tiêu chuẩn Các tính năng tùy chọn Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm | ||||
| Thông số kỹ thuật của Cầu dao cách ly | |||||
| Điện áp định mức | kV | 12 | 17,5 | 34 | |
| Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp | kV | 28 | 38 | 50 | |
| Khả năng chịu đựng điện áp xung sét | kV | 95 | 95 | 125 | |
| Dòng định mức | A | 630 | 630 | 630 | |
| Khả năng cắt | |||||
| tải hữu công | A | 630 | 630 | 630 | |
| vòng khép kín | A | 650 | 650 | 650 | |
| mạch nạp đường cáp không tải | A | 140 | 140 | 140 | |
| biến áp không tải | A | 205 | 160 | 160 | |
| chạm đất | A | 117 | 91 | 91 | |
| Khả năng đóng | kV | 62,5 | 52,5 | 52,5 | |
| kV | 25 | 21 | 21 | |
| Số thao tác cơ học | 1000 lần đóng / mở thủ công | ||||
| Phân loại cơ điện | E3, C2, M1 | ||||
| Cầu dao tiếp địa | |||||
| Điện áp định mức | kV | 12 | 17,5 | 24 | |
| Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp | kV | 28 | 38 | 50 | |
| Khả năng chịu đựng điện áp xung sét | kV | 95 | 95 | 125 | |
| Khả năng đóng | kV | 62,5 | 50 | 50 | |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3giây kV | kV | 25 | 21 | 21 | |
| Số thao tác cơ học | 1000 lần đóng / mở thủ công | ||||
| Phân loại cơ điện | E2, M1 | ||||
MODULE F - NGĂN DAO CẮT-TẢI CẦU CHÌ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
![]() | Ngăn dao cắt tải cầu chì (môđun F) gồm một dao cắt tải cách ly ba vị trí và dao tiếp địa tương tự như dao cắt tải (môđun C). Nhờ có thiết bị cắt cầu chì, nó hoạt động tương tự như một dao cắt tải kết hợp cầu chì. Một dao tiếp địa kép giúp tiếp địa đồng thời với cả hai phía của bộ nối cầu chì . Cả hai dao tiếp địa đều được vận hành trong một thao tác. Dao cắt tải cầu chì và dao tiếp địa được khóa liên động cơ để ngăn chặn bất kỳ sự tiếp cận nguy hiểm đến các cầu chì. Mặt che dưới cho phép tiếp cận vào các cầu chì cũng được khóa liên động cơ với dao tiếp địa. | |||
![]() | Các tính năng chung Tất cả các môđun có nhiều tính năng giống nhau. Các tính năng này được mô tả trong chương “Cấu hình SafeR- ing/SafePlus”. Các tính năng tiêu chuẩn Các tính năng tùy chọn Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm | |||
| Dao cắt tải kết hợp cầu chì | ||||
| Điện áp định mức | kV | 12 | 17,5 | 24 |
| Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp | kV | 28 | 38 | 50 |
| Khả năng chịu đựng điện áp xung sét | kV | 95 | 95 | 125 |
| Dòng định mức | A | 200 | 200 | 200 |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch: | ||||
| biến áp mang tải vô công | A | 20 | 20 | 20 |
| Khả năng đóng | kA | |||
| Số thao tác cơ học | 1000 lần đóng / mở thủ công | |||
| Phân loại cơ điện | E3, M1 | |||
| Dao tiếp địa phía đầu cáp | ||||
| Điện áp định mức | kV | 12 | 17,5 | 24 |
| Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp | kV | 28 | 38 | 50 |
| Khả năng chịu đựng điện áp xung sét | kV | 95 | 95 | 125 |
| Khả năng đóng | kA | 12,5 | 12,5 | 12,5 |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch 1 giây | kA | 5 | 5 | 5 |
| Số thao tác cơ học | 1000 lần đóng / mở thủ công | |||
| Phân loại cơ điện | E2, M1 | |||














There are no reviews yet.