Tủ trung thế SafePlus V= REJ603- CT2 tới CT5 – gồm phụ kiện
| Liên hệ | Gọi 0969607489 để được giá cực sốc! |
| Hãng sản xuất | ABB |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Dòng sản phẩm | SafeRing/ SafePlus |
| Điện áp làm việc | 24kV |
| Dòng điện định mức | 630A |
| Dòng cắt ngắn mạch chịu đựng | 20kA/1s |
còn 10 hàng
0 ₫
còn 10 hàng
- Sản phẩm trạm biến áp hợp bộ, Tủ trung thế SafeRing – SafePlus
Tủ trung thế SafePlus V= REJ603- CT2 tới CT5 – gồm phụ kiện
Sản phẩm trạm biến áp hợp bộ, Tủ trung thế SafeRing – SafePlusTủ trung thế SafePlus V= REJ603- CT2 tới CT5 – gồm phụ kiện
Liên hệ Gọi 0969607489 để được giá cực sốc! Hãng sản xuất ABB Xuất xứ Trung Quốc Dòng sản phẩm SafeRing/ SafePlus Điện áp làm việc 24kV Dòng điện định mức 630A Dòng cắt ngắn mạch chịu đựng 20kA/1s SKU: SP-V= REJ603- CT2 tới CT5-29102019
Tủ trung thế SafePlus V= REJ603-CT2 tới CT5 Là 1 tủ điện trung thế 1 khoang được phân phối chính hãng ABB tại công ty TNHH Elecom.
Tủ V= bao gồm phụ kiên liên kết
Tủ gồm các khoang (module) :
- Bao gồm 1 Máy cắt chân không (môđun V) có các bầu chân không đóng vai trò là các buồng dập dòng điện.
Một dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí mắc nối tiếp với mạch chính của máy cắt.
Hoạt động giữa máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa được khóa liên động cơ
Tủ trung thế chứa các thiết bị điện bên trong để điều khiển hệ thống điện, được ứng dụng rộng rãi ở các khu công nghiệp, nhà máy, nhà xưởng,… sử dụng trong các trạm phát điện, trạm phân phối điện của các công ty điện lực. Trong đó, SafePlus là một loại tủ thông dụng, được sử dụng rộng rãi, có tính linh hoạt cao, phù hợp với nhiều công trình điện. Đây là một hệ thống tủ đóng cắt hợp bộ có thể mở rộng, được cách điện bằng khí SF6 dành cho hệ thống phân phối thứ cấp. Tủ được thiết kế linh hoạt, có khả năng mở rộng và kết hợp giữa các cấu hình mô-đun toàn phần và mô-đun bán phần.
Hệ thống SafePlus hoàn toàn kín khí với một bầu khí bằng thép không gỉ, chứa tất cả các bộ phận mang điện và chức năng mang điện và có chức năng đóng cắt. Sản phẩm cách điện tốt, đảm bảo độ tin cậy cao và sự an toàn của người vận hành, hệ thống không cần bảo trì, ít hư hỏng.
Tủ trung thế SafePlus V= REJ603-CT2 tới CT5 hiện là mặt hàng bán chạy nhất của Công ty TNHH Elecom, sản phẩm được đánh giá cao ở chất lượng, kỹ thuật tốt, giá cả hợp lí và vận chuyển an toàn. Thiết kế ba khoang, đảm bảo quy trình sản xuất nghiêm ngặt, côgn nghệ tiên tiến.
Tủ trung thế SafePlus V= REJ603-CT2 tới CT5 có lợi thế tốt:
- Kín hoàn toàn, cách điện tốt, an toàn cho người vận hành
- Kích thước nhỏ gọn
- Không bị sự cố bởi yếu tố môi trường: độ ẩm, bụi bặm, hoá chất và chất bài mòn
- Không cần bảo trì, bảo dưỡng
Ưu đãi khi mua Tủ trung thế SafePlus V= REJ603-CT2 tới CT5 tại Công ty TNHH Elecom :
✔️ Elecom bảo hành chính hãng 1 tháng lỗi nhà sản xuất
✔️ Vận chuyển nhanh, giao hàng an toàn
✔️ Chuyển khoản trước nhận thêm quà tặng!
☎️ Liên hệ ngay: Gọi 0969607489 để được giá cực sốc!
| Hãng sản xuất | ABB |
|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Điện áp làm việc | 24 kV |
| Dòng điện định mức | 630A |
| Dòng cắt ngắn mạch chịu được | 20kA/1s |
| Dòng sản phẩm | SafePlus 12-24kV |
| Điện áp định mức | kV | 12 | 17,5 | 24 |
| Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp | kV | 28 | 38 | 50 |
| Khả năng chịu đựng điện áp xung sét | kV | 95 | 95 | 125 |
| Dòng định mức | A | 630 | 630 | 630 |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch 1 giây | kA | 25 | ||
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây | kA | 21 | 21 | 21 |
![]() | Ngăn M là một ngăn đo lường được lắp ráp tại nhà máy, thử nghiệm điển hình, cách điện bằng không khí, gồm các CT (biến dòng) và VT (biến áp đo lường) thông thường. Ngăn M được thiết kế cho các CT và VT có kích thước theo tiêu chuẩn loại DIN 42600 Narrow | |||
![]() | Các tính năng tiêu chuẩn Biến điện áp đo lường Biến dòng | |||
![]() |
Khoang hạ áp Các tính năng tùy chọn Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm – Khung bệ (290 hoặc 450 mm)
| |||
![]() | ||||
| Môđun đo lường | ||||
| Điện áp định mức | kV | 12 | 24 | |
| Khả năng chịu đựng điện áp tần số công | kV | 28 | 50 | |
| Khả năng chịu đựng điện áp xung sét | kV | 95 | 125 | |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch 1 giây | kA | 25 | ||
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây | kA | 21 | 21 | |













There are no reviews yet.